marsh fire

/'mɑ:ʃ'faiə/
Học thuật
Thân thiện
marsh fire

A flickering marsh fire dances over the swamp at night.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ma trơi: "Marsh fire" một hiện tượng tự nhiên, chỉ những đốm sáng lập lòe, thường màu xanh lam hoặc trắng, xuất hiện vào ban đêmcác vùng đầm lầy, nghĩa trang hoặc nơi xác động thực vật phân hủy. Trong văn hóa dân gian, thường được gắn với những câu chuyện ma quái.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The travelers were frightened by a strange marsh fire in the distance. (Những người lữ hành sợ hãi trước một đốm ma trơi kỳ lạphía xa.)
    • Scientists explain that marsh fire is caused by the combustion of gases from decaying organic matter. (Các nhà khoa học giải thích rằng ma trơi do sự cháy của khí từ vật chất hữu cơ phân hủy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "like a marsh fire": như ma trơi, dùng để miêu tả thứ đó mơ hồ, khó nắm bắt hoặc dễ biến mất.
    • His promises were like a marsh fire, beautiful but impossible to trust. (Những lời hứa của anh ta như ma trơi, đẹp đẽ nhưng không thể tin được.)
Biến thể từ gần giống
  • Will-o'-the-wisp (n): một tên gọi khác phổ biến cho "ma trơi", thường mang sắc thái cổ tích hoặc huyền bí hơn.
  • Ignis fatuus (n): tên gọi theo tiếng Latinh của hiện tượng này, được sử dụng trong văn chương hoặc ngữ cảnh học thuật.
  • Ghost light (n): đèn ma, một cách gọi khác cho hiện tượng ánh sáng lạ tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Jack-o'-lantern: (trong một số ngữ cảnh dân gian) cũng có thể chỉ ma trơi.
  • Foolish fire: lửa ngốc nghếch, một tên gọi cho hiện tượng này.
Thành ngữ liên quan
  • To chase marsh fires: Đuổi theo ma trơi, nghĩa bóng chỉ việc theo đuổi một mục tiêu hão huyền, viển vông hoặc không thực tế.
    • Pursuing that dream is like chasing marsh fires. (Theo đuổi giấc mơ đó chẳng khác nào đuổi theo ma trơi.)
marsh fire

A flickering marsh fire dances over the swamp at night.

danh từ
  1. ma trơi