martiniquais

Học thuật
Thân thiện
martiniquais

Un martiniquais vend des fruits tropicaux sur le marché.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người đảo Martinique: Từ dùng để chỉ một người quốc tịch hoặc nguồn gốc từ đảo Martinique, một vùng lãnh thổ hải ngoại của Phápvùng Caribe.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc) đảo Martinique: Từ dùng để mô tả những liên quan đến đảo Martinique, bao gồm văn hóa, ẩm thực, ngôn ngữ, phong tục hoặc đặc điểm của hòn đảo này.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Un martiniquais m'a expliqué les traditions de l'île. (Một người đảo Martinique đã giải thích cho tôi những truyền thống của hòn đảo.)
    • Les martiniquais sont fiers de leur héritage culturel. (Những người đảo Martinique tự hào về di sản văn hóa của họ.)
  • Tính từ:

    • La cuisine martiniquaise est un mélange de saveurs. (Ẩm thực Martiniquemột sự pha trộn của nhiều hương vị.)
    • Nous avons écouté de la musique martiniquaise. (Chúng tôi đã nghe nhạc Martinique.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être martiniquais": Là người Martinique (nhấn mạnh đến bản sắc quyền công dân).

    • Il est né à Fort-de-France, il est donc martiniquais. (Anh ấy sinh raFort-de-France, vì vậy anh ấy người Martinique.)
  • "Un accent martiniquais": Chỉ giọng nói hoặc cách phát âm đặc trưng của người dân đảo Martinique.

    • On reconnaît son accent martiniquais quand il parle. (Người ta nhận ra giọng Martinique của anh ấy khi anh ấy nói chuyện.)
Biến thể từ gần giống
  • Martiniquaise (tính từ, giống cái): Dạng thức giống cái của tính từ "martiniquais".

    • Une danse martiniquaise. (Một điệu nhảy Martinique.)
  • Martinique (danh từ riêng): Tên của hòn đảo.

    • Je rêve de visiter la Martinique. (Tôi mơ ước được đến thăm đảo Martinique.)
Từ đồng nghĩa
  • Antillais (danh từ/tính từ): Người vùng Antilles/(thuộc) vùng Antilles (một từ chung hơn, chỉ toàn bộ khu vực quần đảo Caribe, trong đó Martinique).
    • La culture antillaise est diverse. (Văn hóa vùng Antilles rất đa dạng.)
Lưu ý
  • Từ "martiniquais" viết hoa chữ cái đầu (Martiniquais) khi danh từ riêng chỉ quốc tịch hoặc xuất xứ. Khi là tính từ, thường viết thường.
  • Đảo Martinique là một vùng lãnh thổ của Pháp, vì vậy người martiniquais cũngcông dân Pháp.
martiniquais

Un martiniquais vend des fruits tropicaux sur le marché.

danh từ
  1. người đảo Mac-ti-nich
tính từ
  1. (thuộc) đảo Mac-ti-ních