martyrology

/,mɑ:tə'rɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
martyrology

A scholar studies a martyrology in a quiet library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Danh sách tiểu sử những người chết đạo: "Martyrology" một danh sách hoặc bản ghi chép hệ thống về tiểu sử cái chết của các vị tử đạo, thường được sử dụng trong các tôn giáo như Đốc giáo.
    • Danh sách tiểu sử những liệt sĩ: Từ này cũng có thể mở rộng để chỉ một danh sách ghi chép về những người đã hy sinh một lý tưởng, niềm tin hoặc sự nghiệp cao cả nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The church published a new martyrology documenting the saints who died for their faith. (Nhà thờ đã xuất bản một cuốn danh sách tử đạo mới ghi chép về các vị thánh đã chết đức tin của họ.)
    • Studying the martyrology helps us understand the history of religious persecution. (Việc nghiên cứu danh sách các vị tử đạo giúp chúng ta hiểu về lịch sử của sự bức hại tôn giáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to compile a martyrology": biên soạn một danh sách tử đạo.
    • The historian spent years to compile a comprehensive martyrology of the 20th century. (Nhà sử học đã dành nhiều năm để biên soạn một danh sách tử đạo toàn diện về thế kỷ 20.)
Biến thể từ gần giống
  • Martyrological (adj): thuộc về danh sách tử đạo hoặc việc nghiên cứu về các vị tử đạo.
    • The martyrological texts are important historical documents. (Các văn bản về tử đạo những tài liệu lịch sử quan trọng.)
  • Martyr (n): người tử đạo, liệt sĩ.
    • He is considered a martyr for the cause of freedom. (Ông ấy được coi một liệt sĩ cho sự nghiệp tự do.)
Từ đồng nghĩa
  • Register of martyrs: sổ đăng ký các vị tử đạo.
  • List of martyrs: danh sách các vị tử đạo.
Thành ngữ liên quan

(Từ này thường không xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến.)

martyrology

A scholar studies a martyrology in a quiet library.

danh từ
  1. danh sách tiểu sử những người chết đạo; danh sách tiểu sử những liệt sĩ