marxism

/'mɑ:ksizm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ nghĩa Mác: Hệ thống lý luận học thuyết kinh tế - chính trị - xã hội do Karl Marx Friedrich Engels sáng lập, phân tích sự phát triển của xã hội thông qua lăng kính đấu tranh giai cấp cho rằng chủ nghĩa tư bản sẽ bị thay thế bởi chủ nghĩa cộng sản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He studied Marxism at university. (Anh ấy đã nghiên cứu chủ nghĩa Máctrường đại học.)
    • The core principles of Marxism critique capitalist economies. (Các nguyên tắc cốt lõi của chủ nghĩa Mác phê phán các nền kinh tế tư bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Classical Marxism": Chủ nghĩa Mác cổ điển, chỉ những tư tưởng nguyên bản của Marx Engels.

    • The book provides an analysis of classical Marxism. (Cuốn sách cung cấp một phân tích về chủ nghĩa Mác cổ điển.)
  • "Western Marxism": Chủ nghĩa Mác phương Tây, chỉ các trường phái phát triển chủ nghĩa Mácchâu Âu ngoài Liên .

    • His work is influenced by trends in Western Marxism. (Tác phẩm của ông ấy chịu ảnh hưởng bởi các xu hướng trong chủ nghĩa Mác phương Tây.)
Biến thể từ gần giống
  • Marxist (adj): (thuộc về) chủ nghĩa Mác.

    • Marxist theory analyzes class conflict. (Lý thuyết Marxist phân tích xung đột giai cấp.)
  • Marxist (n): Người theo chủ nghĩa Mác, nhà Mác-xít.

    • She is a dedicated Marxist. ( ấy một nhà Mác-xít tận tâm.)
  • Marxian (adj): liên quan đến hoặc đặc trưng cho các tư tưởng của Karl Marx (thường dùng trong ngữ cảnh học thuật).

    • He conducted a Marxian analysis of the market. (Ông ấy đã tiến hành một phân tích theo trường phái Marx về thị trường.)
Từ đồng nghĩa
  • Socialist theory (trong một số ngữ cảnh rộng): Lý thuyết xã hội chủ nghĩa.
  • Historical materialism (một khía cạnh trọng tâm): Chủ nghĩa duy vật lịch sử.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ danh từ "Marxism")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "Marxism")

danh từ
  1. chủ nghĩa Mác

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "marxism"