maréchale

danh từ giống cái
  1. nguyên soái, thống chế
tính từ
  1. (Houille maréchale) than rèn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "maréchale"

maréchale
La maréchale inspecte les troupes sur le champ de parade.