maréchale

Học thuật
Thân thiện
maréchale

La maréchale inspecte les troupes sur le champ de parade.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • nguyên soái, thống chế: Danh hiệu hoặc cách gọi dành cho vợ của một nguyên soái (maréchal). Đâynghĩa chính phổ biến nhất của từ này.
  2. Tính từ (dùng trong cụm từ cố định):

    • (Houille maréchale) Than rèn: Một loại than chất lượng cao, cứng cháy nóng, thích hợp để sử dụng trong rèn của thợ rèn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:

    • La maréchale a accompagné son époux à la cérémonie. ( nguyên soái đã cùng chồng tham dự buổi lễ.)
    • Le château appartenait autrefois à la maréchale de France. (Lâu đài trước đây thuộc về thống chế Pháp.)
  • Tính từ (trong cụm từ cố định):

    • Le forgeron utilise de la houille maréchale pour son travail. (Người thợ rèn sử dụng than rèn cho công việc của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử, quân sự hoặc khi nói về các tước hiệu quý tộc của Pháp.
  • Trong văn học hoặc lịch sử, có thể được dùng để chỉ một phụ nữ địa vị cao, vợ của một chỉ huy quân sự cấp cao.
Biến thể từ gần giống
  • Maréchal (danh từ giống đực): Nguyên soái, thống chế. Đâytừ gốc, chỉ nam giới giữ cấp bậc quân sự cao nhất.
  • Maréchalat (danh từ giống đực): Chức nguyên soái, cấp bậc nguyên soái.
Từ đồng nghĩa
  • Épouse du maréchal: Vợ của nguyên soái (cách giải thích nghĩa đen).
  • Dame de haut rang: Quý địa vị cao (nghĩa rộng, trong bối cảnh lịch sử).
Lưu ý
  • Từ này không phrasal verbs hay thành ngữ phổ biến riêng biệt do tính chấtmột danh hiệu.
  • Nghĩa tính từ rất ít gặp chỉ tồn tại trong cụm từ cố định về một loại than đặc biệt.
maréchale

La maréchale inspecte les troupes sur le champ de parade.

danh từ giống cái
  1. nguyên soái, thống chế
tính từ
  1. (Houille maréchale) than rèn

Từ gần giống

Từ chứa "maréchale"