marégraphe

Học thuật
Thân thiện
marégraphe

Un marégraphe enregistre le niveau de la mer.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Máy đo thủy triều, thủy triều: Một thiết bị hoặc dụng cụ khoa học dùng để ghi lại đo đạc sự thay đổi của mực nước biển theo thời gian, đặc biệtsự lên xuống của thủy triều.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le marégraphe enregistre en continu le niveau de la mer. (Máy đo thủy triều ghi lại mực nước biển một cách liên tục.)
    • Les données du marégraphe sont essentielles pour la navigation et les études climatiques. (Dữ liệu từ thủy triều ký là rất cần thiết cho hàng hải các nghiên cứu khí hậu.)
    • Un vieux marégraphe est exposé au musée océanographique. (Một máy đo thủy triều cổ được trưng bày tại bảo tàng hải dương học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Marégraphe côtier": Máy đo thủy triều ven bờ, được lắp đặt gần bờ biển.
    • Le marégraphe côtier a détecté une élévation anormale du niveau de la mer. (Máy đo thủy triều ven bờ đã phát hiện mực nước biển dâng cao bất thường.)
  • "Marégraphe à flotteur": Máy đo thủy triều kiểu phao, sử dụng một phao nổi để đo chuyển động của nước.
    • Ce port est équipé d'un marégraphe à flotteur très précis. (Cảng này được trang bị một máy đo thủy triều kiểu phao rất chính xác.)
Biến thể từ gần giống
  • Marégraphie (danh từ giống cái): Ngành khoa học hoặc kỹ thuật đo đạc ghi chép thủy triều; bản ghi dữ liệu thủy triều.
    • La marégraphie moderne utilise des technologies numériques. (Ngành đo thủy triều hiện đại sử dụng công nghệ kỹ thuật số.)
  • Marégramme (danh từ giống đực): Biểu đồ, đồ thị thể hiện sự thay đổi của mực nước biển theo thời gian do máy đo thủy triều ghi lại.
    • Le marégramme montre clairement le cycle des marées. (Biểu đồ thủy triều cho thấy chu kỳ của thủy triều.)
Từ đồng nghĩa
  • Enregistreur de marée: Máy ghi thủy triều.
  • Marémètre: Thủy triều kế (từ ít phổ biến hơn).
marégraphe

Un marégraphe enregistre le niveau de la mer.

danh từ giống đực
  1. thủy triều

Từ gần giống