mascotte

Học thuật
Thân thiện
mascotte

L'équipe sportive a une mascotte qui encourage les supporters.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vật lành, người đem lại phước lành: Một vật thể, con vật hoặc đôi khimột người được tin tưởng sẽ mang lại may mắn, sự bảo vệ thành công cho một nhóm, tổ chức hoặc sự kiện.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le lapin est la mascotte de notre équipe. (Con thỏvật may mắn của đội chúng tôi.)
    • Elle est considérée comme la mascotte de la famille car tout réussit quand elle est là. ( ấy được coi là người đem lại phước lành cho gia đình mọi việc đều thành công khi ấy có mặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "servir de mascotte": đóng vai trò vật may mắn.

    • Ce vieux ours en peluche lui sert de mascotte pendant les examens. (Con gấu bông đó đóng vai trò vật may mắn cho anh ấy trong suốt các kỳ thi.)
  • "adopter une mascotte": chọn một vật/linh vật.

    • L'entreprise a adopté un lion comme mascotte pour représenter sa force. (Công ty đã chọn một con sư tử làm linh vật để đại diện cho sức mạnh của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Mascottesque (adj): mang tính chất của một linh vật/vật may mắn.
    • Un personnage mascottesque (Một nhân vật mang tính chất linh vật)
Từ đồng nghĩa
  • Porte-bonheur (n.m): vật may mắn, vật hộ mệnh.
  • Fétiche (n.m): vật thiêng, bùa hộ mệnh (thường mang ý nghĩa tâm linh hoặc tôn giáo hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Être la mascotte de : Là linh vật/bùa may mắn của...
    • Il est la mascotte de l'équipe depuis qu'ils gagnent tous leurs matchs. (Anh ấybùa may mắn của đội kể từ khi họ thắng tất cả các trận đấu.)
mascotte

L'équipe sportive a une mascotte qui encourage les supporters.

danh từ giống cái
  1. vật lành, người đem lại phước lành