mass-production

/'mæsprə,dʌkʃn/
Học thuật
Thân thiện
mass-production

A factory uses mass-production to make thousands of identical toys.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự sản xuất hàng loạt: Quá trình sản xuất số lượng lớn các sản phẩm giống hệt nhau, thường bằng máy móc tự động hoặc dây chuyền lắp ráp, nhằm giảm chi phí tăng sản lượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The invention of the assembly line revolutionized mass-production. (Việc phát minh ra dây chuyền lắp ráp đã cách mạng hóa sản xuất hàng loạt.)
    • Mass-production made cars affordable for ordinary people. (Sản xuất hàng loạt đã khiến ô tô trở nên hợp túi tiền với người bình thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the age of mass-production": thời đại của sản xuất hàng loạt, chỉ giai đoạn công nghiệp hóa.

    • We live in the age of mass-production and consumerism. (Chúng ta sống trong thời đại của sản xuất hàng loạt chủ nghĩa tiêu dùng.)
  • "to be geared for mass-production": được thiết kế hoặc chuẩn bị cho việc sản xuất hàng loạt.

    • The new factory is geared for mass-production of electronic components. (Nhà máy mới được chuẩn bị cho việc sản xuất hàng loạt linh kiện điện tử.)
Biến thể từ gần giống
  • Mass-produce (động từ): sản xuất hàng loạt.

    • The company plans to mass-produce the new model next year. (Công ty dự định sản xuất hàng loạt mẫu mới vào năm tới.)
  • Mass-produced (tính từ): được sản xuất hàng loạt.

    • These are cheap, mass-produced goods. (Đây những hàng hóa rẻ tiền, được sản xuất hàng loạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Large-scale production: sản xuất quy mô lớn.
  • Volume production: sản xuất với khối lượng lớn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ "mass-production" đây danh từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "mass-production".)

mass-production

A factory uses mass-production to make thousands of identical toys.

danh từ
  1. sự sản xuất hàng loạt