masticage

Học thuật
Thân thiện
masticage

Le vitrier effectue le masticage d'une fenêtre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự gắn mát-tít: Hành động hoặc quá trình sử dụng mát-tít (một loại vật liệu dẻo, thườnghợp chất của dầu chất độn) để bịt kín, lấp đầy hoặc gắn chặt các khe hở, đặc biệt là ở cửa kính hoặc khung cửa sổ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le masticage des vitres est nécessaire avant l'hiver. (Việc gắn mát-tít cửa kínhcần thiết trước mùa đông.)
    • Il a effectué le masticage des joints avec soin. (Anh ấy đã thực hiện việc gắn mát-tít các mối nối một cách cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "masticage au cordeau": kỹ thuật gắn mát-tít bằng dây chỉ, thường dùng trong các công việc trang trí hoặc sơn để tạo đường thẳng sạch sẽ.
  • "masticage de carrosserie": việc sử dụng mát-tít để sửa chữa, làm phẳng bề mặt kim loại (ví dụ trên thân xe ô ) trước khi sơn.
Biến thể từ gần giống
  • Mastic (danh từ giống đực): mát-tít, vật liệu dùng để trám, bít kín.
    • Acheter un tube de mastic. (Mua một tuýp mát-tít.)
  • Mastiquer (động từ): gắn mát-tít, trám bằng mát-tít.
    • Il faut mastiquer les fissures. (Cần phải trám các vết nứt bằng mát-tít.)
Từ đồng nghĩa
  • Calfeutrement (danh từ giống đực): sự bịt kín, trám kín (thường dùng cho cửa sổ).
  • Bouchage (danh từ giống đực): sự bịt kín, lấp đầy (nghĩa rộng hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Travaux de masticage: các công việc gắn mát-tít.
    • Les travaux de masticage sont terminés. (Các công việc gắn mát-tít đã hoàn thành.)
  • Masticage et peinture: gắn mát-tít sơn (thườnghai công đoạn liên tiếp trong xây dựng, sửa chữa).
masticage

Le vitrier effectue le masticage d'une fenêtre.

danh từ giống đực
  1. sự gắn mát tít
    • Masticage des vitres
      sự gắn mát tít cánh cửa