mastitis

/mæs'taitis/
Học thuật
Thân thiện
mastitis

A veterinarian examines a cow for signs of mastitis.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Viêm : Một tình trạng y tế, thường gặpphụ nữ đang cho con , đặc trưng bởi tình trạng viêm nhiễm , gây đau, sưng, nóng đỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mastitis is a common problem for breastfeeding mothers. (Viêm một vấn đề phổ biến đối với các mẹ đang cho con .)
    • The doctor prescribed antibiotics to treat her mastitis. (Bác sĩ đã đơn thuốc kháng sinh để điều trị chứng viêm của ấy.)
    • Symptoms of mastitis include fever and chills. (Các triệu chứng của viêm bao gồm sốt ớn lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lactational mastitis": Viêm liên quan đến thời kỳ cho con , dạng phổ biến nhất.

    • Lactational mastitis often occurs within the first three months after delivery. (Viêm liên quan đến cho con thường xảy ra trong ba tháng đầu sau khi sinh.)
  • "Non-lactational mastitis": Viêm không liên quan đến việc cho con , có thể xảy raphụ nữ không cho con hoặc thậm chínam giới, thường liên quan đến nhiễm trùng hoặc các tình trạng khác.

    • Periductal mastitis is a type of non-lactational mastitis. (Viêm quanh ống dẫn sữa một dạng viêm không liên quan đến cho con .)
Biến thể từ gần giống
  • Mammitis (n): Một từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn, cũng có nghĩa viêm .
  • Breast abscess (n): Áp-xe , một biến chứng có thể xảy ra khi viêm không được điều trị, hình thành mộtmủ.
Từ đồng nghĩa
  • Inflammation of the breast: Viêm nhiễm.
  • Breast infection: Nhiễm trùng .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào liên quan trực tiếp đến từ 'mastitis' đây một danh từ y khoa chuyên ngành.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'mastitis'.)

mastitis

A veterinarian examines a cow for signs of mastitis.

danh từ
  1. (y học) viêm

Từ chứa "mastitis"