mastodon

/'mæstədɔn/
Học thuật
Thân thiện
mastodon

A mastodon is depicted in a natural history museum diorama.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Voi răng mấu: Một loài động vật lớn, đã tuyệt chủng, hình dáng giống voi hiện đại, được đặc trưng bởi những chiếc răng hàm các núm tròn (mấu). Chúng sống từ thế Miocen đến thế Pleistocen.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Fossils of the mastodon have been found on several continents. (Hóa thạch của voi răng mấu đã được tìm thấy trên nhiều lục địa.)
    • The mastodon was a herbivore that lived in forests and swamps. (Voi răng mấu loài ăn cỏ sống trong các khu rừng đầm lầy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mastodon" trong ngữ cảnh khoa học bảo tàng: Từ này thường xuất hiện trong các bài viết về cổ sinh vật học, lịch sử tự nhiên hoặc trong các cuộc triển lãm bảo tàng.
    • The museum's new exhibit features a complete mastodon skeleton. (Triển lãm mới của bảo tàng trưng bày một bộ xương voi răng mấu hoàn chỉnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Mastodonic (tính từ): Thuộc về hoặc đặc điểm của voi răng mấu; (nghĩa bóng) cực kỳ to lớn, đồ sộ.
    • The old, mastodonic machinery filled the entire warehouse. (Những cỗ máy kỹ đồ sộ chiếm đầy cả nhà kho.)
Từ đồng nghĩa
  • Prehistoric elephant: Voi thời tiền sử (cách gọi chung, không chính xác bằng "mastodon").
  • Proboscidean (danh từ): Động vật vòi (bao gồm voi, ma-mút, voi răng mấu hiện đại đã tuyệt chủng).
Lưu ý về sự khác biệt
  • Mastodon vs. Mammoth (Ma-mút): Mặc dù đều voi cổ đại đã tuyệt chủng, chúng khác nhau chủ yếu về cấu trúc răng môi trường sống. Voi răng mấu () răng với các đỉnh tròn phù hợp để nghiền nát cành cây , trong khi ma-mút () răng với các tấm men cứng phù hợp để nghiền cỏ.
mastodon

A mastodon is depicted in a natural history museum diorama.

danh từ
  1. voi răng mấu