matakam

Định nghĩa

Danh từ: - Ngôn ngữ Chadic: "matakam" tên gọi của một ngôn ngữ thuộc nhóm Chadic, được nóikhu vực phía nam hồ Chad.

dụ sử dụng
  • (Ngôn ngữ matakam được nói bởi một cộng đồng nhỏchâu Phi.)
  • (Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu matakam để hiểu về họ ngôn ngữ Chadic.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to speak matakam": nói tiếng matakam.

    • Only a few elders still speak matakam fluently. (Chỉ còn một vài người lớn tuổi vẫn nói tiếng matakam một cách trôi chảy.)
  • "matakam language": ngôn ngữ matakam (cụm danh từ).

    • The matakam language has its own unique grammar and vocabulary. (Ngôn ngữ matakam ngữ pháp từ vựng độc đáo riêng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chadic (tính từ): thuộc về nhóm ngôn ngữ Chadic.
    • The Chadic languages include Hausa, matakam, and many others. (Các ngôn ngữ Chadic bao gồm Hausa, matakam, nhiều ngôn ngữ khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngôn ngữ Chadic: tên gọi chung cho các ngôn ngữ trong cùng nhóm, nhưng "matakam" tên riêng của một ngôn ngữ cụ thể.
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến "matakam" danh từ chỉ ngôn ngữ, không xuất hiện trong các cụm động từ thông dụng.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "matakam" do đây một tên ngôn ngữ chuyên ngành, ít xuất hiện trong văn nói hàng ngày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

matakam
A student learns to speak Matakam in a language class.