matamore

danh từ giống đực
  1. anh hùng rơm
  2. (nông nghiệp) hầm ủ tươi sâu
  3. (sử học) hầm nhốt nô lệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "matamore"

matamore
Un matamore est utilisé pour stocker des céréales dans une ferme.