maternity robe

/mə'tə:niti'roub/
Học thuật
Thân thiện
maternity robe

A pregnant woman wears a comfortable maternity robe at home.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Áo choàng dành cho phụ nữ mang thai: Một loại áo dài, rộng rãi thoải mái, được thiết kế đặc biệt để mặc trong thời kỳ mang thai. thường được làm từ chất liệu mềm mại kiểu dáng phù hợp với sự thay đổi kích thước cơ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She bought a comfortable maternity robe to wear at home during her pregnancy. ( ấy đã mua một chiếc áo choàng thai sản thoải mái để mặcnhà trong thời gian mang thai.)
    • The maternity robe was made of soft cotton, perfect for relaxing. (Chiếc áo choàng cho bầu được làm từ cotton mềm, hoàn hảo để thư giãn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh thời trang, mua sắm chăm sóc cho phụ nữ mang thai. nhấn mạnh đến tính năng tiện lợi sự thoải mái.
Biến thể từ gần giống
  • Maternity dress: Váy bầu, trang phục dành cho phụ nữ mang thai.
  • Maternity wear / maternity clothes: Quần áo thai sản nói chung.
  • Robe: Áo choàng (nói chung, không dành riêng cho thai kỳ).
Từ đồng nghĩa
  • Pregnancy robe: Áo choàng cho phụ nữ có thai.
  • Maternity gown: Áo dài cho bầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
maternity robe

A pregnant woman wears a comfortable maternity robe at home.

danh từ
  1. áo đàn bà chửa