matrix

/'meitriks/
danh từ, số nhiều matrices /'meitrisi:z/
  1. (giải phẫu) tử cung, dạ con
  2. (kỹ thuật) khuôn cối, khuôn dưới
  3. (toán học) ma trận
  4. (số nhiều) chất gian bào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

matrix
A printer carefully places a new matrix into the typesetting machine.