matronage

/'meitrənidʤ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thân phận người đàn bà có chồng: Trạng thái hoặc địa vị của một phụ nữ đã kết hôn, thường mang ý nghĩa về sự đứng đắn, chín chắn trách nhiệm.
    • Sự trông nom, sự quản lý của một quản lý: Chỉ sự giám sát, chăm sóc hoặc điều hành do một phụ nữ lớn tuổi, uy tín (thường gọi là matron) thực hiện, đặc biệt trong các cơ sở như bệnh viện, trường học nội trú, hoặc viện dưỡng lão.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her matronage was evident in the dignified way she managed the household. (Thân phận người đàn bà có chồng của thể hiện qua cách quản lý gia đình một cách đứng đắn.)
    • The hospital benefited greatly from her wise matronage. (Bệnh viện được hưởng lợi rất nhiều từ sự quản lý khôn ngoan của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Under the matronage of": Dưới sự bảo trợ/quản lý của một phụ nữ đáng kính.
    • The orphanage flourished under the matronage of Mrs. Johnson. (Trại mồ côi phát triển mạnh dưới sự quản lý của Johnson.)
Biến thể từ gần giống
  • Matron (n): quản lý, người phụ nữ lớn tuổi đứng đắn (thường phụ trách một cơ sở).
  • Matronly (adj): Có vẻ ngoài/đức tính của một quản lý đứng đắn, chín chắn.
Từ đồng nghĩa
  • Patronage (n): Sự bảo trợ, đỡ đầu (nghĩa rộng hơn, không chỉ dành cho phụ nữ).
  • Superintendence (n): Sự giám sát, quản lý.
  • Chaperonage (n): Sự giám hộ, đi kèm (của một phụ nữ lớn tuổi với các thiếu nữ).
danh từ
  1. thân phận người đàn bà có chồng
  2. sự trông nom của quản lý (bệnh viện, trường học...)