matérialiser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Vật chất hóa: Làm cho một ý tưởng, khái niệm trừu tượng trở thành một thứ có thể nhìn thấy, sờ thấy được trong thế giới vật chất.
    • Thể hiện, cụ thể hóa: Biến điều đó vô hình hoặc mơ hồ thành một hình thức rõ ràng, cụ thể, dễ hiểu.
Ví dụ sử dụng
  • (Người nghệ sĩ đã thành công trong việc vật chất hóa / cụ thể hóa tầm nhìn của mình trong bức tượng này.)
  • (Dự án của anh ấy cuối cùng cũng bắt đầu hiện thực hóa / thành hình.)
  • (Biểu đồ này thể hiện sự tăng trưởng của công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se matérialiser" (động từ phản thân): Trở thành hiện thực, xuất hiện một cách cụ thể.
    • Ses craintes se sont finalement matérialisées. (Những lo sợ của ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.)
  • Dùng trong ngữ cảnh công nghệ hoặc tâm linh để chỉ sự xuất hiện đột ngột của một thực thể.
    • Un fantôme se serait matérialisé dans le couloir. (Một bóng ma được cho là đã hiện ra trong hành lang.)
Biến thể từ gần giống
  • Matérialisation (danh từ): Sự vật chất hóa, sự cụ thể hóa.
    • La matérialisation de son rêve l'a rendue très heureuse. (Việc hiện thực hóa giấc mơ khiến ấy rất hạnh phúc.)
  • Matériel, Matérielle (tính từ): (Thuộc về) vật chất, cụ thể.
    • Les preuves matérielles sont importantes. (Các bằng chứng vật chất rất quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Concrétiser: Cụ thể hóa, hiện thực hóa (nhấn mạnh việc biến thành hiện thực).
  • Incarner: Hiện thân, thể hiện (nhấn mạnh việc đại diện cho một ý tưởng).
  • Représenter: Đại diện, thể hiện.
Từ trái nghĩa
  • Dématérialiser: Phi vật chất hóa, số hóa.
  • Abstraire: Trừu tượng hóa.
Các cụm từ liên quan
  • Matérialiser une idée: Cụ thể hóa một ý tưởng.
  • Matérialiser un projet: Hiện thực hóa một dự án.
  • Matérialiser des données: Thể hiện dữ liệu (dưới dạng biểu đồ, hình ảnh).
ngoại động từ
  1. vật chất hóa
  2. thể hiện, cụ thể hóa
    • L'art matérialise les idées
      nghệ thuật cụ thể hóa tư tưởng

Từ trái nghĩa

Từ chứa "matérialiser"