mau miệng

  1. Nhanh nhảu, ân cần trong việc trò chuyện, chào hỏi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mau miệng
Cô bé rất mau miệng chào hỏi mọi người khi đến lớp.