mauritanien

Học thuật
Thân thiện
mauritanien

Un Mauritanien porte une tenue traditionnelle dans le désert.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) nước -ri-ta-ni: Dùng để mô tả những nguồn gốc, liên quan đến hoặc là đặc trưng của quốc gia Mauritanie (Mauritania).
    • (Thuộc) người -ri-ta-ni: Dùng để mô tả những liên quan đến con người hoặc văn hóa của Mauritanie.
  2. Danh từ:

    • Người nước -ri-ta-ni: Chỉ công dân (nam) của quốc gia Mauritanie. (Dạng nữmauritanienne).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La cuisine mauritanienne est très variée. (Ẩm thực -ri-ta-ni rất đa dạng.)
    • Il étudie la politique mauritanienne. (Anh ấy nghiên cứu chính trị -ri-ta-ni.)
  • Danh từ:
    • Un mauritanien a remporté le prix. (Một người -ri-ta-ni đã giành giải thưởng.)
    • Je travaille avec des mauritaniens. (Tôi làm việc với những người -ri-ta-ni.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Viết hoa: Khi Mauritanien viết hoa, thường được dùng như một danh từ chính thức hơn để chỉ người dân tộc Mauritanie.
    • Les Mauritaniens sont majoritairement musulmans. (Người Mauritanie chủ yếu theo đạo Hồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Mauritanienne (tính từ/ danh từ giống cái): (Thuộc) nước -ri-ta-ni; người phụ nữ nước -ri-ta-ni.
    • Elle est mauritanienne. ( ấyngười -ri-ta-ni.)
  • Mauritanie (danh từ giống cái): Tên quốc gia - nước -ri-ta-ni (Mauritania).
  • Mauritanien (viết hoa): Người Mauritanie (cách gọi trang trọng, chỉ dân tộc).
Từ đồng nghĩa
  • (Không từ đồng nghĩa trực tiếp cho tên quốc tịch. Có thể mô tả là - nguồn gốc từ Mauritanie).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không áp dụng đâytính từ/danh từ chỉ quốc tịch).
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến cụ thể với từ này).
mauritanien

Un Mauritanien porte une tenue traditionnelle dans le désert.

tính từ
  1. (thuộc) nước -ri-ta-ni
    • Constitution mauritanienne
      hiến pháp nước -ri-ta-ni
danh từ
  1. người nước -ri-ta-ni