mayfly

/'meiflai/
Học thuật
Thân thiện
mayfly

A mayfly rests on a green leaf near a stream.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con phù du: Một loài côn trùng cánh mỏng manh, thuộc bộ Ephemeroptera. Chúng vòng đời rất ngắn, với giai đoạn ấu trùng sống dưới nước giai đoạn trưởng thành bay trên cạn thường chỉ kéo dài vài giờ đến vài ngày.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The river is full of mayflies in the summer. (Con sông đầy phù du vào mùa .)
    • The short life of a mayfly is a symbol of transience. (Cuộc đời ngắn ngủi của con phù du biểu tượng cho sự phù du.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Like a mayfly": Dùng để von về một thứ đó thời gian tồn tại rất ngắn ngủi, thoáng qua.
    • His fame was like that of a mayflybright but brief. (Danh tiếng của anh ta như phù durực rỡ nhưng ngắn ngủi.)
Biến thể từ gần giống
  • Ephemeropteran (n): (Thuật ngữ khoa học) Chỉ một loài thuộc bộ Ephemeroptera, tức là phù du.
  • Dayfly (n): Một tên gọi khác của mayfly, nhấn mạnh vào tuổi thọ ngắn.
Từ đồng nghĩa
  • Ephemera (n): Vật phù du; thường dùng trong văn chương để chỉ những thứ tồn tại ngắn ngủi, có thể bao hàm nghĩa con phù du.
mayfly

A mayfly rests on a green leaf near a stream.

danh từ
  1. (động vật học) con phù du

Từ có nhắc đến "mayfly"