maziness

/'meizinis/
Học thuật
Thân thiện
maziness

The maziness of the old garden's hedge paths confused the visitors.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng quanh co, khó lần ra manh mối, khó tìm lối ra: Trạng thái giống như trong một cung, phức tạp dễ gây lạc lối.
    • Tình trạng hỗn độn, rối rắm: (Nghĩa bóng) Chỉ sự lộn xộn, thiếu trật tự, khó hiểu hoặc khó giải quyết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The maziness of the old town's streets confused the tourists. (Tình trạng quanh co của những con phố trong phố cổ đã khiến du khách bối rối.)
    • The maziness of the legal documents made it hard to understand our rights. (Tình trạng rối rắm của các tài liệu pháp khiến chúng tôi khó hiểu về quyền lợi của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The maziness of bureaucracy": Sự rườm rà, phức tạp khó hiểu của bộ máy hành chính.

    • We were frustrated by the maziness of the application process. (Chúng tôi bực bội sự rườm rà của quy trình xin đơn.)
  • "To describe the maziness of a plot": Mô tả tính chất phức tạp, nhiều tình tiết rối rắm của một cốt truyện.

    • The novel is famous for the maziness of its plot. (Cuốn tiểu thuyết nổi tiếng cốt truyện rối rắm của .)
Biến thể từ gần giống
  • Maze (n): cung.
    • The garden had a hedge maze. (Khu vườn một cung bằng hàng rào cây.)
  • Mazy (adj): Quanh co, rối rắm như cung.
    • We walked through the mazy alleyways. (Chúng tôi đi bộ qua những ngõ hẻm quanh co.)
Từ đồng nghĩa
  • Complexity: Sự phức tạp.
  • Confusion: Sự lộn xộn, hỗn độn.
  • Labyrinthine nature: Tính chất như cung.
Từ trái nghĩa
  • Simplicity: Sự đơn giản.
  • Clarity: Sự rõ ràng, minh bạch.
  • Straightforwardness: Tính chất thẳng thắn, dễ hiểu.
maziness

The maziness of the old garden's hedge paths confused the visitors.

danh từ
  1. tình trạng quanh co, tình trạng khó lần ra manh mối, khó tìm lối ra (như cung )
  2. (nghĩa bóng) tình trạng hỗn độn, tình trạng rối rắm

Từ gần giống