maîtrisable

Học thuật
Thân thiện
maîtrisable

La colère est une émotion maîtrisable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể kiềm chế được, có thể khống chế được: "maîtrisable" mô tả một cái gì đó (thườngcảm xúc, tình huống hoặc sự vật) có thể bị kiểm soát, ngăn chặn hoặc giữ trong tầm tay.
    • Có thể làm chủ được: Chỉ một kỹ năng, kiến thức hoặc tình huống người ta có thể nắm vững hoặc xửđược.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sa colère était intense mais finalement maîtrisable. (Cơn giận của anh ấy rất dữ dội nhưng cuối cùng vẫn có thể kiềm chế được.)
    • L'incendie était encore maîtrisable lorsque les pompiers sont arrivés. (Ngọn lửa vẫn còn có thể khống chế được khi lính cứu hỏa đến nơi.)
    • C'est une technologie complexe mais maîtrisable avec de la formation. (Đómột công nghệ phức tạp nhưng có thể làm chủ được nhờ đào tạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rendre quelque chose maîtrisable": Làm cho cái gì đó trở nên có thể kiểm soát được.
    • Des procédures claires rendent les risques maîtrisables. (Các quy trình rõ ràng làm cho các rủi ro trở nên có thể kiểm soát được.)
Biến thể từ gần giống
  • Maîtriser (động từ): kiềm chế, khống chế, làm chủ.
    • Il faut apprendre à maîtriser ses émotions. (Cần phải học cách kiềm chế cảm xúc của mình.)
  • Maîtrise (danh từ): sự làm chủ, sự kiểm soát, bằng thạc sĩ.
    • Il a une parfaite maîtrise de la situation. (Anh ấy sự làm chủ hoàn hảo tình hình.)
Từ đồng nghĩa
  • Contrôlable: có thể kiểm soát được.
  • Gérable: có thể quản lý, xửđược.
  • Dominable: có thể chế ngự, khuất phục được.
Từ trái nghĩa
  • Incontrôlable: không thể kiểm soát được.
  • Ingérable: không thể quản lý, xửđược.
  • Débordant: tràn ngập, vượt quá tầm kiểm soát.
maîtrisable

La colère est une émotion maîtrisable.

tính từ
  1. kềm chế được
    • Colère maîtrisable
      cơn giận kềm chế được

Từ trái nghĩa