meat-safe
/'mi:tseif/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tủ đựng thịt, tủ đồ ăn: Một loại tủ nhỏ, thường được làm bằng gỗ có lưới thép hoặc kim loại đục lỗ, dùng để bảo quản thực phẩm (đặc biệt là thịt) tránh ruồi nhặng và các loài gặm nhấm trong thời kỳ chưa có tủ lạnh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The cook stored the fresh beef in the meat-safe to keep the flies away. (Đầu bếp cất thịt bò tươi vào tủ đựng thịt để tránh ruồi.)
- Before refrigerators, every kitchen had a meat-safe. (Trước khi có tủ lạnh, mỗi nhà bếp đều có một tủ đựng thịt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "A Victorian meat-safe": Tủ đựng thịt thời Victoria.
- The antique shop sells a beautifully crafted Victorian meat-safe. (Cửa hàng đồ cổ bán một tủ đựng thịt thời Victoria được chế tác tinh xảo.)
Biến thể và từ gần giống
- Food safe (n): Tủ đựng thực phẩm (tên gọi chung hơn).
- Larder (n): Phòng/ tủ trữ thực phẩm (thường lớn hơn và kín hơn một meat-safe).
- Pantry (n): Phòng/ tủ đựng thực phẩm khô.
Từ đồng nghĩa
- Food cupboard: Tủ đựng thức ăn.
- Meat locker: Tủ trữ thịt (thường ngụ ý lớn hơn và lạnh hơn).