mechanism

/'mekənizm/
danh từ
  1. máy móc, cấu, chế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • the mechanism of government
      cấu chính quyền
  2. kỹ thuật, kỹ xảo
    • the mechanism of a pianist
      kỹ xảo của một người chơi pianô
  3. (triết học) thuyết cơ giới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "mechanism"

mechanism
The clock's mechanism is visible through the clear back panel.