mecopterous

Học thuật
Thân thiện
mecopterous

A mecopterous insect perches on a leaf with its long wings folded.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc bộ Mecoptera (bộ cánh dài): Dùng để mô tả các đặc điểm, cấu trúc hoặc sinh vật liên quan đến bộ côn trùng Mecoptera, còn được gọi là bộ cánh dài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The fossil showed clear mecopterous wing venation. (Hóa thạch cho thấy cấu trúc gân cánh thuộc bộ cánh dài.)
    • Studying mecopterous insects helps us understand insect evolution. (Việc nghiên cứu các côn trùng thuộc bộ cánh dài giúp chúng ta hiểu về sự tiến hóa của côn trùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mecopterous characteristics": các đặc điểm thuộc bộ cánh dài.
    • The elongated mouthparts are key mecopterous characteristics. (Bộ phận miệng kéo dài những đặc điểm chính thuộc bộ cánh dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Mecoptera (danh từ): Tên khoa học của bộ côn trùng cánh dài.
  • Mecopteran (danh từ): Một cá thể côn trùng thuộc bộ Mecoptera.
Từ đồng nghĩa
  • Belonging to the order Mecoptera: thuộc bộ Mecoptera.
mecopterous

A mecopterous insect perches on a leaf with its long wings folded.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới các côn trùng thuộc bộ Mecoptera (bộ cánh dài)