meddlersomeness

/'medlsəmnis/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính hay xen vào việc của người khác: Chỉ thói quen hoặc đặc điểm của một người thường can thiệp không được mời vào công việc, vấn đề riêng tư hoặc cuộc sống của người khác.
    • Tính thích xen vào việc của người khác: Nhấn mạnh đến sự thích thú hoặc khuynh hướng tự nguyện can dự vào chuyện không phải của mình.
    • Tính hay lăng xăng quấy rầy: Miêu tả hành vi phiền toái, làm phiền người khác bằng sự can thiệp không cần thiết thường thiếu tế nhị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her constant meddlersomeness in her neighbors' affairs caused many conflicts. (Tính hay xen vào việc của người khác của ấy trong chuyện của hàng xóm đã gây ra nhiều mâu thuẫn.)
    • We were all annoyed by his meddlersomeness. (Tất cả chúng tôi đều bực mình tính thích xen vào việc của người khác của anh ta.)
    • The manager's meddlersomeness made it difficult for the team to work independently. (Tính hay lăng xăng quấy rầy của người quản lý khiến nhóm khó làm việc độc lập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with unwelcome meddlersomeness": với sự xen vào không được hoan nghênh.

    • He offered advice with unwelcome meddlersomeness. (Anh ta đưa ra lời khuyên với sự xen vào không được hoan nghênh.)
  • "a degree of meddlersomeness": một mức độ hay xen vào.

    • Her actions showed a high degree of meddlersomeness. (Hành động của ấy cho thấy một mức độ hay xen vào rất cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Meddlesome (adj): hay xen vào, thích dính mũi vào chuyện người khác.

    • He is a meddlesome neighbor. (Anh ta một người hàng xóm hay xen vào chuyện người khác.)
  • Meddle (động từ): xen vào, can thiệp vào.

    • Please don't meddle in my personal life. (Làm ơn đừng xen vào đời tư của tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Interference: sự can thiệp.
  • Intrusiveness: tính xâm phạm, tính tọc mạch.
  • Officiousness: tính thích ra lệnh, tính hay xen vào (mang sắc thái tỏ ra quan trọng).
Từ trái nghĩa
  • Discretion: sự kín đáo, sự thận trọng.
  • Non-interference: sự không can thiệp.
  • Respect for privacy: sự tôn trọng sự riêng tư.
danh từ
  1. tính hay xen vào việc của người khác, tính thích xen vào việc của người khác, tính hay lăng xăng quấy rầy