medullary
/me'dʌləri/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Thuộc) tủy: Dùng để mô tả những gì liên quan đến tủy xương, tủy sống hoặc hành tủy (medulla oblongata) trong cơ thể.
- Có cấu trúc hoặc tính chất giống tủy: Chỉ những vật chất hoặc mô mềm, xốp, tương tự như tủy.
- (Thực vật học) (thuộc) ruột: Chỉ phần mô mềm ở bên trong của thân hoặc rễ cây.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The medullary cavity is the central part of a long bone. (Khoang tủy là phần trung tâm của xương dài.)
- Medullary tissue in plants stores nutrients. (Mô ruột trong thực vật dự trữ chất dinh dưỡng.)
- A medullary stroke affects the brainstem. (Một cơn đột quỵ hành tủy ảnh hưởng đến thân não.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Medullary carcinoma": Một loại ung thư có đặc điểm mô học với các tế bào lớn, nhạt màu, thường gặp ở tuyến giáp hoặc vú.
- Medullary carcinoma of the thyroid requires specific treatment. (Ung thư biểu mô tủy tuyến giáp đòi hỏi phương pháp điều trị đặc hiệu.)
"Medullary sheath": Lớp vỏ bọc bằng myelin bao quanh sợi trục của tế bào thần kinh.
- Damage to the medullary sheath can cause neurological problems. (Tổn thương lớp vỏ myelin có thể gây ra các vấn đề thần kinh.)
Biến thể và từ gần giống
- Medulla (danh từ): Tủy, phần bên trong hoặc trung tâm, như tủy xương (bone marrow), tủy thận (renal medulla), hoặc hành tủy (medulla oblongata).
- Myeloid (tính từ): (Thuộc) tủy xương, hoặc có nguồn gốc từ tủy xương.
Từ đồng nghĩa
- Marrow-related: Liên quan đến tủy.
- Pithy: Có tủy, chất tủy (thường dùng trong thực vật học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "medullary")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "medullary")
tính từ
- (giải phẫu) (thuộc) tuỷ xương; (thuộc) tuỷ sống; (thuộc) hành tuỷ; như tuỷ xương; như tuỷ sống; như hành tuỷ; có tuỷ xương; có tuỷ sống; có hành tuỷ
- (thực vật học) ruột; như ruột; có ruột
- medullary raytia ruột