megacycle

/'megə,saikl/
Học thuật
Thân thiện
megacycle

A radio technician adjusts a dial labeled in megacycles.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mêgaxic: Một đơn vị đo tần số , tương đương với một triệu chu kỳ mỗi giây. Ngày nay, đơn vị này thường được thay thế bằng "megahertz" (MHz).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old radio transmitter operated at a frequency of several megacycles. (Máy phát thanh hoạt độngtần số vài mêgaxic.)
    • They measured the signal in megacycles per second. (Họ đo tín hiệu bằng mêgaxic mỗi giây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Megacycle" một thuật ngữ kỹ thuật , chủ yếu được sử dụng trong lịch sử ngành radio, điện tử viễn thông. Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, "megahertz" (MHz) thuật ngữ tiêu chuẩn được ưa chuộng.
Biến thể từ gần giống
  • Megahertz (MHz) (n): Mêgahertz, đơn vị tần số hiện đại tương đương với một triệu hertz (hoặc một triệu chu kỳ mỗi giây), thay thế cho "megacycle".
    • A processor speed of 2,000 MHz is equivalent to 2,000 megacycles per second. (Tốc độ xử lý 2.000 MHz tương đương với 2.000 mêgaxic mỗi giây.)
Từ đồng nghĩa
  • Megahertz (MHz): Mêgahertz (đơn vị tần số hiện đại, cùng giá trị).
megacycle

A radio technician adjusts a dial labeled in megacycles.

danh từ
  1. Mêgaxic