megaton

/'megətʌn/
Học thuật
Thân thiện
megaton

A scientist points to a chart showing the megaton yield of a historical test.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Triệu tấn: Một đơn vị đo khối lượng, tương đương với một triệu tấn.
    • Sức nổ bằng một triệu tấn thuốc nổ TNT: Một đơn vị đo năng lượng hoặc sức công phá của khí, đặc biệt khí hạt nhân, được quy ước dựa trên sức nổ của một triệu tấn thuốc nổ TNT.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The asteroid was estimated to have a mass of several megatons. (Tiểu hành tinh được ước tính khối lượng vài triệu tấn.)
    • The nuclear bomb tested had a yield of 50 megatons. (Quả bom hạt nhân được thử nghiệm sức nổ tương đương 50 triệu tấn thuốc nổ TNT.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Megaton yield": Sức công phá tính bằng đơn vị triệu tấn.
    • The discussion focused on the political impact of weapons with megaton yields. (Cuộc thảo luận tập trung vào tác động chính trị của các loại khí sức công phá hàng triệu tấn.)
Biến thể từ gần giống
  • Kiloton (n): Kilô tấn (một nghìn tấn); đơn vị đo sức nổ tương đương một nghìn tấn TNT.
    • The explosion was measured in kilotons, not megatons. (Vụ nổ được đo bằng kilô tấn, không phải triệu tấn.)
Từ đồng nghĩa
  • Million tons (cụm danh từ): Triệu tấn (dùng cho nghĩa khối lượng).
  • Mt (viết tắt): Chữ viết tắt thông dụng cho "megaton".
megaton

A scientist points to a chart showing the megaton yield of a historical test.

danh từ
  1. triệu tấn
  2. sức nổ bằng một triệu tấn thuốc nổ