megohm

/'megoum/
Học thuật
Thân thiện
megohm

A technician measures a resistor with a value of one megohm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mêgôm: Một đơn vị đo điện trở trong hệ đo lường quốc tế, bằng một triệu ôm (1.000.000 Ω). Đây một đơn vị dẫn xuất, được sử dụng để đo các giá trị điện trở rất lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The insulation resistance of the cable is measured in megohms. (Điện trở cách điện của cáp được đo bằng mêgôm.)
    • This resistor has a value of 2.2 megohms. (Điện trở này giá trị 2,2 mêgôm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "megohm meter" (MΩ meter): Thiết bị đo điện trở thang đo lên tới hàng mêgôm, thường dùng để kiểm tra cách điện.
    • Use a megohm meter to test the motor's windings. (Sử dụng đồng hồ đo mêgôm để kiểm tra các cuộn dây của động cơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Ohm (Ω) (n): Ôm, đơn vị cơ bản đo điện trở. 1 mêgôm = 1.000.000 ôm.
  • Kiloohm (kΩ) (n): Kilôôm, đơn vị đo điện trở bằng một nghìn ôm (1.000 Ω).
  • Gigaohm (GΩ) (n): Gigôm, đơn vị đo điện trở bằng một tỷ ôm (1.000.000.000 Ω).
Từ đồng nghĩa
  • : Ký hiệu viết tắt quốc tế cho mêgôm.
  • Million ohms: Một triệu ôm (cách diễn đạt bằng lời của đơn vị).
megohm

A technician measures a resistor with a value of one megohm.

danh từ
  1. (vật ) Mêgôm