melodist

/'melədist/
Học thuật
Thân thiện
melodist

A melodist composes a beautiful tune on the piano.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người soạn giai điệu: Một người sáng tác hoặc viết ra những giai điệu âm nhạc, đặc biệt những giai điệu đẹp dễ nhớ.
    • Ca sĩ, người hát: Một người biểu diễn âm nhạc bằng giọng hát, đặc biệt chú trọng đến việc thể hiện giai điệu một cách hay truyền cảm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was a brilliant melodist, known for his beautiful and memorable tunes. (Ông ấy một nhà soạn giai điệu xuất sắc, nổi tiếng với những giai điệu đẹp dễ nhớ.)
    • The melodist captivated the audience with her pure and expressive voice. (Nữ ca sĩ đã quyến rũ khán giả bằng giọng hát trong trẻo đầy biểu cảm của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A gifted melodist": Một nhà soạn giai điệu/nghệ sĩ hát tài năng bẩm sinh.

    • Mozart was a gifted melodist from a very young age. (Mozart một nhà soạn giai điệu tài năng bẩm sinh từ khi còn rất nhỏ.)
  • "To work as a melodist": Làm việc với tư cách người sáng tác giai điệu hoặc ca sĩ.

    • She works as a melodist for a major film studio. ( ấy làm việc với tư cách người soạn giai điệu cho một hãng phim lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Melodic (adj): thuộc về giai điệu, du dương.

    • The song has a simple but very melodic structure. (Bài hát cấu trúc đơn giản nhưng rất du dương.)
  • Melody (n): giai điệu, từ gốc của "melodist".

    • The melody of that song is unforgettable. (Giai điệu của bài hát đó thật khó quên.)
Từ đồng nghĩa
  • Composer: Nhà soạn nhạc (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả hòa âm).
  • Singer: Ca sĩ (nghĩa chung, không nhất thiết nhấn mạnh vào giai điệu).
  • Tune-smith: Người viết giai điệu (từ thông tục, ít trang trọng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • "To have the soul of a melodist": tâm hồn của một nghệ sĩ giai điệu, rất nhạy cảm tài năng trong việc sáng tạo hoặc thể hiện giai điệu.
    • In her performances, you can feel she has the soul of a true melodist. (Trong các màn biểu diễn của , bạn có thể cảm nhận ấy tâm hồn của một nghệ sĩ giai điệu đích thực.)
melodist

A melodist composes a beautiful tune on the piano.

danh từ
  1. người soạn giai điệu
  2. người hát, ca sĩ