melodramatist

/,melou'dræmətist/
Học thuật
Thân thiện
melodramatist

A melodramatist writes a scene where the hero dramatically saves the heroine.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người viết kịch mêlô: Một tác giả chuyên sáng tác các vở kịch mêlô, một thể loại kịch phóng đại cảm xúc, với cốt truyện kịch tính, xung đột rõ ràng giữa thiện ác, thường kết thúc có hậu.
    • Người viết văn/kể chuyện theo phong cách mêlô: Người phong cách viết hoặc kể chuyện quá đà, phóng đại cảm xúc tình huống, tương tự như trong các vở kịch mêlô.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The 19th-century melodramatist was famous for his thrilling plays about heroes and villains. (Nhà viết kịch mêlô thế kỷ 19 nổi tiếng với những vở kịch ly kỳ về anh hùng kẻ phản diện.)
    • She is such a melodramatist; her stories are always full of exaggerated emotions and unlikely coincidences. ( ấy đúng một người viết theo kiểu mêlô; những câu chuyện của luôn đầy cảm xúc cường điệu những sự trùng hợp khó tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A skilled melodramatist": Một nhà viết kịch mêlô lành nghề, biết cách tạo ra căng thẳng cảm xúc mạnh cho khán giả.
    • He was a skilled melodramatist who knew exactly how to make the audience gasp. (Ông ấy một nhà viết kịch mêlô lành nghề, người biết chính xác cách khiến khán giả phải thót tim.)
Biến thể từ gần giống
  • Melodrama (n): Kịch mêlô, thể loại kịch hoặc phong cách kể chuyện phóng đại cảm xúc.
    • The film was pure melodrama, with a villain you love to hate. (Bộ phim thuần túy kịch mêlô, với một nhân vật phản diện khiến bạn vừa ghét vừa thích.)
  • Melodramatic (adj): tính chất mêlô, phóng đại cảm xúc một cách quá mức.
    • Her melodramatic reaction to losing her keys was unnecessary. (Phản ứng phóng đại kiểu mêlô của ấy khi mất chìa khóa không cần thiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Dramatist (n): Nhà viết kịch, nhà soạn kịch (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết mêlô).
  • Playwright (n): Nhà viết kịch (từ đồng nghĩa phổ biến với dramatist).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "melodramatist")

melodramatist

A melodramatist writes a scene where the hero dramatically saves the heroine.

danh từ
  1. người viết kịch mêlô