melogale

melogale

A melogale forages for insects among fallen leaves.

Định nghĩa

Danh từ: Melogale một chi động vật trong họ Chồn (Mustelidae). Chi này bao gồm các loài chồn bạc , đặc điểm kích thước nhỏ, thân hình thon dài, thường các mảng lông màu trắng hoặc vàng trên mặt. Chúng phân bố chủ yếuĐông Nam Á Đông Á.

dụ sử dụng
  • (Melogale loài động vật ăn thịt nhỏ được tìm thấy trong các khu rừng châu Á.)
  • (Các nhà khoa học đang nghiên cứu hành vi của melogale trong môi trường sống tự nhiên của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Melogale species": các loài thuộc chi Melogale.
    • There are four recognized melogale species. ( bốn loài melogale được công nhận.)
Biến thể từ gần giống
  • Chồn bạc : tên gọi thông thường của các loài trong chi Melogale.
    • The Chinese ferret-badger is a type of melogale. (Chồn bạc Trung Quốc một loại melogale.)
Từ đồng nghĩa
  • Ferret-badger: tên gọi khác của melogale trong tiếng Anh (thường dùng để chỉ các loài trong chi này).
  • Mustelid: thành viên của họ Chồn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến liên quan trực tiếp đến "melogale" đây danh từ khoa học.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "melogale" đây danh từ chuyên ngành.)

Từ gần giống

Từ chứa "melogale"