membraneous
/'mem'breinjəs/ Cách viết khác : (membranous) /mem'breinəs/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thuộc về màng: Mô tả đặc tính liên quan đến hoặc cấu tạo từ màng, một lớp mô mỏng, linh hoạt thường có chức năng bao bọc, phân cách hoặc lót các cơ quan, bộ phận trong cơ thể sinh vật.
- Có dạng màng: Chỉ vật chất có hình thái mỏng, dai và linh hoạt, giống như một lớp màng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The surgeon carefully removed the membraneous tissue surrounding the organ. (Bác sĩ phẫu thuật cẩn thận loại bỏ mô dạng màng bao quanh cơ quan.)
- Some seeds have a thin, membraneous wing that helps them disperse in the wind. (Một số hạt có một cánh mỏng, dạng màng giúp chúng phát tán trong gió.)
- The disease affects the membraneous lining of the lungs. (Căn bệnh ảnh hưởng đến lớp lót dạng màng của phổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong sinh học và y học: Thuật ngữ này thường được dùng để mô tả cấu trúc giải phẫu.
- The embryo is protected by several membraneous layers. (Phôi thai được bảo vệ bởi nhiều lớp màng.)
- Trong thực vật học: Dùng để mô tả các bộ phận của cây có kết cấu mỏng và dai.
- The pod is dry and membraneous when mature. (Quả đậu khô và có dạng màng khi chín.)
Biến thể và từ gần giống
- Membranous (adj): Đây là cách viết phổ biến hơn, đồng nghĩa hoàn toàn với "membraneous". Có nghĩa là thuộc về màng, có dạng màng.
- A cyst with a membranous wall. (Một u nang có thành dạng màng.)
- Membrane (n): Danh từ gốc, chỉ bản thân lớp màng.
- The cell membrane controls what enters and leaves the cell. (Màng tế bào kiểm soát những gì đi vào và ra khỏi tế bào.)
Từ đồng nghĩa
- Filmy: Mỏng như màng, mỏng manh.
- Thin-skinned: Có da/vỏ mỏng (nghĩa đen, trong một số ngữ cảnh sinh học).
- Pellicular: Thuộc về lớp màng mỏng bề mặt.
tính từ
- (thuộc) màng; như màng; dạng màng