memoirist

/'memwɑ:rist/
Học thuật
Thân thiện
memoirist

A memoirist writes about her childhood in a small coastal town.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người viết hồi : Một tác giả chuyên viết hoặc đã viết hồi , tức là những ghi chép về những sự kiện trải nghiệm cá nhân của chính họ hoặc của người khác dựa trên sự hiểu biết ký ức trực tiếp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She is a celebrated memoirist, known for her honest accounts of childhood. ( ấy một tác giả hồi nổi tiếng, được biết đến với những ghi chép trung thực về tuổi thơ.)
    • The memoirist spent years researching her family history before writing the book. (Người viết hồi đã dành nhiều năm nghiên cứu lịch sử gia đình trước khi viết cuốn sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an accomplished memoirist": một tác giả hồi tài năng, đã đạt được thành tựu.
    • He is considered an accomplished memoirist for his detailed work on wartime experiences. (Ông ấy được coi một tác giả hồi tài năng nhờ tác phẩm chi tiết về những trải nghiệm thời chiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Memoir (n): hồi , truyện ký.

    • Her latest memoir became a bestseller. (Cuốn hồi mới nhất của đã trở thành sách bán chạy.)
  • Memorial (n): đài tưởng niệm; (adj): tính chất tưởng niệm.

    • They visited the war memorial. (Họ đã thăm đài tưởng niệm chiến tranh.)
Từ đồng nghĩa
  • Autobiographer: người viết tự truyện (tập trung vào toàn bộ cuộc đời của chính tác giả).
  • Chronicler: người ghi chép biên niên sử, người ghi chép sự kiện.
memoirist

A memoirist writes about her childhood in a small coastal town.

danh từ
  1. người viết truyện ký, người viết hồi