menchevik

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Sử học):

    • Người Mensêvic: Chỉ một thành viên của phe thiểu số (Menshevik) trong Đảng Lao động Dân chủ Xã hội Nga, đối lập với phe Bolshevik (phe đa số) trước trong thời kỳ Cách mạng Nga năm 1917. Phe này chủ trương một đường lối cải cách ôn hòa hơn tổ chức lỏng lẻo hơn so với Bolshevik.
  2. Tính từ (Sử học):

    • Thuộc về phe Mensêvic: Mô tả những tư tưởng, chính sách, hoặc đặc điểm liên quan đến phe Menshevik.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Lénine s'opposait farouchement aux mencheviks. (Lênin phản đối kịch liệt những người Mensêvic.)
    • Après la révolution d'Octobre, de nombreux mencheviks ont été persécutés. (Sau Cách mạng Tháng Mười, nhiều người Mensêvic đã bị đàn áp.)
  • Tính từ:

    • Il défendait une position menchevique. (Ông ấy bảo vệ một lập trường mang tính Mensêvic.)
    • Les idées mencheviques étaient jugées trop modérées. (Những tư tưởng Mensêvic bị coi là quá ôn hòa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "La tendance menchevique": Khuynh hướng Mensêvic.
    • La tendance menchevique a été marginalisée après 1917. (Khuynh hướng Mensêvic đã bị gạt ra bên lề sau năm 1917.)
Biến thể từ gần giống
  • Menshevisme (danh từ): Chủ nghĩa Mensêvic, hệ tư tưởng hoặc đường lối chính trị của phe Menshevik.
  • Bolchevik (danh từ/tính từ): Người Bolshevik/Bôn-sê-vích (phe đa số, cách mạng); thuộc về phe Bolshevik. Đâytừ đối lập trực tiếp.
Từ đồng nghĩa
  • Réformiste (danh từ/tính từ): Người theo chủ nghĩa cải cách; mang tính cải cách. (Lưu ý: Đâytừ đồng nghĩa trong ngữ cảnh mô tả đường lối, không phải đồng nghĩa lịch sử chính xác).
  • Minoritaire (danh từ/tính từ): Người thuộc phe thiểu số; mang tính thiểu số. (Xuất phát từ nghĩa gốc của "Menchevik" - phe thiểu số).
Thành ngữ liên quan
  • Être du côté menchevik: Đứng về phe Mensêvic.
    • À cette époque, il était du côté menchevik. (Vào thời đó, ông ấy đứng về phe Mensêvic.)
tính từ
  1. (sử học) mensêvic
danh từ
  1. (sử học) người mensêvic