menshevik

/'menʃəvik/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người Mensêvic: Một thành viên của phe thiểu số trong Đảng Lao động Dân chủ Xã hội Nga, chủ trương cải cách dần dần đối lập với những người Bolshevik (phe đa số) trước trong Cách mạng Nga năm 1917.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After the split, he identified as a Menshevik and advocated for a more gradual approach to socialism. (Sau sự chia rẽ, ông ấy tự nhận mình người Mensêvic ủng hộ một cách tiếp cận dần dần hơn đối với chủ nghĩa xã hội.)
    • The Mensheviks believed that Russia must first pass through a bourgeois democratic stage before achieving socialism. (Những người Mensêvic tin rằng nước Nga trước tiên phải trải qua giai đoạn dân chủ tư sản trước khi đạt được chủ nghĩa xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Menshevik" như một tính từ mô tả: Đôi khi được dùng như một tính từ để mô tả các quan điểm, chính sách, hoặc phe phái theo đường lối Mensêvic.
    • His menshevik tendencies made him skeptical of the Bolsheviks' revolutionary tactics. (Những khuynh hướng mensêvic của ông khiến ông hoài nghi về các chiến thuật cách mạng của những người Bolshevik.)
Biến thể từ gần giống
  • Menshevism (danh từ): Chủ nghĩa Mensêvic, hệ tư tưởng hoặc đường lối chính trị của những người Mensêvic.
    • Menshevism was characterized by its emphasis on a broad-based workers' party and legal political struggle. (Chủ nghĩa Mensêvic được đặc trưng bởi sự nhấn mạnh vào một đảng công nhân cơ sở rộng rãi đấu tranh chính trị hợp pháp.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác. Đây một thuật ngữ lịch sử-chính trị cụ thể. Có thể mô tả bằng các cụm từ như: (thành viên của phe thiểu số), (người ủng hộ cải cách xã hội chủ nghĩa từ từ).
Từ trái nghĩa
  • Bolshevik (danh từ): Người Bolshevik, thành viên của phe đa số cách mạng, chủ trương một cuộc cách mạng vô sản cấp tiến thiết lập chuyên chính vô sản.
Lưu ý
  • Từ này bắt nguồn từ tiếng Nga "меньшеви́к" (menshevik), có nghĩa đen "người của phe thiểu số", từ "меньше" (men'she) nghĩa "ít hơn".
  • "Menshevik" chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử, đặc biệt khi nói về lịch sử Nga phong trào cộng sản quốc tế đầu thế kỷ 20.
danh từ
  1. (chính trị) người mensêvic

Từ đồng nghĩa