mentalité

Học thuật
Thân thiện
mentalité

Une mentalité positive aide à surmonter les difficultés.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tâm địa, tính khí, bản chất tinh thần: Chỉ tập hợp những cách suy nghĩ, niềm tin, thái độ đặc điểm tinh thần đặc trưng của một cá nhân hoặc một nhóm người. phản ánh thế giới quan lối tư duy chung.
    • Tâm tính, đầu óc: Chỉ trạng thái hoặc khuynh hướng tinh thần phổ biến trong một cộng đồng hoặc một thời đại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il est difficile de comprendre la mentalité d'un criminel. (Thật khó để hiểu được tâm địa của một tên tội phạm.)
    • La mentalité de la jeunesse actuelle est très différente de celle de leurs parents. (Tâm tính của thanh niên ngày nay rất khác với thế hệ cha mẹ họ.)
    • Elle a une mentalité très ouverte et tolérante. ( ấy có một đầu óc rất cởi mở khoan dung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir une mentalité de...": đầu óc/tư duy của...
    • Il a une mentalité de gagnant. (Anh ta đầu óc của một người chiến thắng.)
  • "Changer de mentalité": Thay đổi tư duy, thay đổi cách suy nghĩ.
    • Pour progresser, il faut parfois changer de mentalité. (Để tiến bộ, đôi khi phải thay đổi tư duy.)
Biến thể từ gần giống
  • Mental (adj): thuộc về tinh thần, trí óc.
    • Une activité mentale intense. (Một hoạt động trí óc căng thẳng.)
  • Mentalement (adv): về mặt tinh thần.
    • Il est mentalement épuisé. (Anh ấy kiệt sức về mặt tinh thần.)
Từ đồng nghĩa
  • État d'esprit: trạng thái tinh thần, tâm trạng.
  • Façon de penser: cách suy nghĩ.
  • Psychologie: tâm lý (trong một số ngữ cảnh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành với danh từ "mentalité")

Thành ngữ liên quan
  • "Mentalité de clocher" (nghĩa đen: tâm tính tháp chuông): Tư duy địa phương hẹp hòi, chỉ quan tâm đến những vấn đề nhỏ trong phạm vi hạn hẹp của mình.
    • Il faut dépasser cette mentalité de clocher pour travailler ensemble. (Phải vượt qua tư duy địa phương hẹp hòi này để cùng nhau làm việc.)
  • "Mentalité d'assiégé": Tâmbị vây hãm, cảm giác luôn bị đe dọa phải phòng thủ.
    • Après ces critiques, l'équipe a développé une mentalité d'assiégé. (Sau những chỉ trích đó, đội ngũ đã phát triển một tâmbị vây hãm.)
mentalité

Une mentalité positive aide à surmonter les difficultés.

danh từ giống cái
  1. tâm địa; tâm tính
    • Mentalité d'un égoïste
      tâm địa một kẻ ích kỷ
    • La mentalité de la jeunesse actuelle
      tâm tính của thanh niên ngày nay

Từ chứa "mentalité"