mentonnière

Học thuật
Thân thiện
mentonnière

Une joueuse de hockey porte une mentonnière pour se protéger.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái:
    • Thuộc về cằm: Dạng tính từ giống cái của "mentonnier", dùng để mô tả một đặc điểm, bộ phận hoặc vật dụng liên quan đến vùng cằm.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ giống cái:
    • Une protection mentonnière est essentielle dans certains sports. (Một miếng bảo vệ vùng cằmthiết yếu trong một số môn thể thao.)
    • Elle a une fossette mentonnière très prononcée. ( ấy có một lúm đồng tiền cằm rất .)
Biến thể từ liên quan
  • Mentonnier (tính từ giống đực): Thuộc về cằm.
    • Un casque avec renfort mentonnier. (Một chiếc bảo hiểm phần gia cố vùng cằm.)
  • Menton (danh từ giống đực): Cái cằm.
    • Il se caresse le menton en réfléchissant. (Anh ấy vuốt cằm khi đang suy nghĩ.)
mentonnière

Une joueuse de hockey porte une mentonnière pour se protéger.

tính từ giống cái
  1. xem mentonnier

Từ gần giống