mentonnier
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- (Thuộc) cằm: Chỉ những gì liên quan đến phần cằm của con người, thường dùng trong lĩnh vực giải phẫu học.
Danh từ giống đực:
- Băng cằm: Một loại băng y tế dùng để cố định hoặc bảo vệ vùng cằm.
- Mảnh tựa cằm: Bộ phận trên một số nhạc cụ (như vĩ cầm) để người chơi tựa cằm vào.
- Mảnh che cằm: Bộ phận bảo vệ cằm trên mũ sắt hoặc áo giáp thời xưa.
- Dải mủ, quai nón: Phần dây hoặc dải vải dưới cằm để giữ nón hoặc mũ.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Le muscle mentonnier est important pour la mastication. (Cơ cằm quan trọng cho việc nhai.)
- Le point mentonnier est un repère anatomique. (Điểm cằm là một mốc giải phẫu.)
Danh từ:
- Le médecin a posé un mentonnier après l'opération. (Bác sĩ đã đặt một băng cằm sau ca phẫu thuật.)
- Le violoniste ajuste le mentonnier de son instrument. (Nghệ sĩ vĩ cầm điều chỉnh mảnh tựa cằm trên nhạc cụ của mình.)
- Le casque du chevalier était équipé d'un mentonnier en métal. (Mũ sắt của hiệp sĩ được trang bị một mảnh che cằm bằng kim loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Mentonnier de casque": Mảnh che cằm của mũ bảo hiểm hoặc mũ sắt.
- "Mentonnier de mentonnière": Cách gọi nhấn mạnh, thường dùng trong y học để chỉ băng cằm.
Biến thể và từ gần giống
- Menton (danh từ giống đực): Cái cằm.
- Mentonière (danh từ giống cái): Thường đồng nghĩa với "mentonnier" khi chỉ băng cằm hoặc vật che cằm.
Từ đồng nghĩa
- Pour le menton (cụm từ): Cho cằm, thuộc về cằm (nghĩa tính từ).
- Bandeau mentonnier (danh từ): Băng cằm.
- Protège-menton (danh từ): Đồ bảo vệ cằm.
tính từ
- (giải phẫu) (thuộc) cằm
- Point mentonnierđiểm cằm
danh từ giống cái
- dải mủ, quai nón
- mảnh tựa cằm (ở đàn viôlông)
- (y học) băng cằm
- (sử học) mảnh che cằm (ở mũ áo giáp)