mentonnier

tính từ
  1. (giải phẫu) (thuộc) cằm
    • Point mentonnier
      điểm cằm
danh từ giống cái
  1. dải mủ, quai nón
  2. mảnh tựa cằm (ở đàn viôlông)
  3. (y học) băng cằm
  4. (sử học) mảnh che cằm (ở áo giáp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mentonnier"

mentonnier
Le violoniste ajuste le mentonnier de son instrument.