mentonnier

Học thuật
Thân thiện
mentonnier

Le violoniste ajuste le mentonnier de son instrument.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) cằm: Chỉ những liên quan đến phần cằm của con người, thường dùng trong lĩnh vực giải phẫu học.
  2. Danh từ giống đực:

    • Băng cằm: Một loại băng y tế dùng để cố định hoặc bảo vệ vùng cằm.
    • Mảnh tựa cằm: Bộ phận trên một số nhạc cụ (như vĩ cầm) để người chơi tựa cằm vào.
    • Mảnh che cằm: Bộ phận bảo vệ cằm trên sắt hoặc áo giáp thời xưa.
    • Dải mủ, quai nón: Phần dây hoặc dải vải dưới cằm để giữ nón hoặc .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le muscle mentonnier est important pour la mastication. ( cằm quan trọng cho việc nhai.)
    • Le point mentonnier est un repère anatomique. (Điểm cằmmột mốc giải phẫu.)
  • Danh từ:

    • Le médecin a posé un mentonnier après l'opération. (Bác sĩ đã đặt một băng cằm sau ca phẫu thuật.)
    • Le violoniste ajuste le mentonnier de son instrument. (Nghệ sĩ vĩ cầm điều chỉnh mảnh tựa cằm trên nhạc cụ của mình.)
    • Le casque du chevalier était équipé d'un mentonnier en métal. ( sắt của hiệp sĩ được trang bị một mảnh che cằm bằng kim loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mentonnier de casque": Mảnh che cằm của bảo hiểm hoặc sắt.
  • "Mentonnier de mentonnière": Cách gọi nhấn mạnh, thường dùng trong y học để chỉ băng cằm.
Biến thể từ gần giống
  • Menton (danh từ giống đực): Cái cằm.
  • Mentonière (danh từ giống cái): Thường đồng nghĩa với "mentonnier" khi chỉ băng cằm hoặc vật che cằm.
Từ đồng nghĩa
  • Pour le menton (cụm từ): Cho cằm, thuộc về cằm (nghĩa tính từ).
  • Bandeau mentonnier (danh từ): Băng cằm.
  • Protège-menton (danh từ): Đồ bảo vệ cằm.
mentonnier

Le violoniste ajuste le mentonnier de son instrument.

tính từ
  1. (giải phẫu) (thuộc) cằm
    • Point mentonnier
      điểm cằm
danh từ giống cái
  1. dải mủ, quai nón
  2. mảnh tựa cằm (ở đàn viôlông)
  3. (y học) băng cằm
  4. (sử học) mảnh che cằm (ở áo giáp)

Từ gần giống

Từ chứa "mentonnier"