mercureux

Học thuật
Thân thiện
mercureux

Le chlorure mercureux est un composé chimique blanc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) thủy ngân hóa trị một: "Mercureux" là một tính từ hóa học dùng để chỉ các hợp chất của thủy ngân ( hiệu Hg) trong đó nguyên tử thủy ngân hóa trị một (Hg⁺). Điều này có nghĩa là thủy ngân đã cho đi một electron trong liên kết hóa học.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le chlorure mercureux est un composé chimique. (Thủy ngân clorua là một hợp chất hóa học.)
    • On distingue les sels mercureux des sels mercuriques. (Người ta phân biệt muối thủy ngân hóa trị một với muối thủy ngân hóa trị hai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ion mercureux": ion thủy ngân(I), ký hiệu Hg⁺.
    • L'ion mercureux est moins stable que l'ion mercurique. (Ion thủy ngân(I) kém bền hơn ion thủy ngân(II).)
Biến thể từ gần giống
  • Mercure (danh từ giống đực): thủy ngân (nguyên tố hóa học).

    • Le mercure est un métal liquide à température ambiante. (Thủy ngânmột kim loạithể lỏng trong nhiệt độ phòng.)
  • Mercurique (tính từ): (thuộc) thủy ngân hóa trị hai. Đâytừ chỉ trạng thái oxy hóa khác của thủy ngân (Hg²⁺), thường gặp hơn độc hơn.

    • Le chlorure mercurique est très toxique. (Thủy ngân clorua (II) rất độc.)
Từ đồng nghĩa
  • De mercure(I): (thuộc) thủy ngân(I). Đâycách diễn đạt khoa học chính xác hơn, dùnghiệu số La để chỉ hóa trị.
Lưu ý
  • Từ "mercureux" chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh khoa học, đặc biệt là hóa học. hiếm khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
  • Cần phân biệt rõ ràng giữa mercureux (Hg⁺) mercurique (Hg²⁺) tính chất độc tính của các hợp chất của chúng rất khác nhau.
mercureux

Le chlorure mercureux est un composé chimique blanc.

tính từ
  1. (hóa học) (thuộc) thủy ngân
    • Chlorure mercureux
      thủy ngân clorua