mercuriality

/mə:,kjuəri'æliti/
Học thuật
Thân thiện
mercuriality

A child's mercuriality is evident in their quick shifts from laughter to curiosity.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính lanh lợi, tính hoạt bát, tính nhanh trí: Chỉ phẩm chất của một người trí óc nhanh nhạy, sắc sảo đầy sức sống.
    • Tính hay thay đổi, tính bất thường, tính không kiên định, tính đồng bóng: Chỉ đặc điểm của một người tâm trạng, ý kiến hoặc hành vi thay đổi thất thường khó đoán.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her mercuriality makes her an excellent negotiator; she can think on her feet. (Tính nhanh trí của ấy khiến trở thành một nhà đàm phán xuất sắc; ấy có thể phản ứng rất nhanh.)
    • The artist's mercuriality was both fascinating and exhausting for his friends. (Tính đồng bóng của người nghệ sĩ vừa hấp dẫn vừa làm bạnanh ta kiệt sức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The mercuriality of the situation": Tính chất thay đổi nhanh chóng khó lường của một tình huống.
    • The mercuriality of the situation required constant adaptation from the team. (Tính chất thất thường của tình huống đòi hỏi đội ngũ phải liên tục thích nghi.)
Biến thể từ gần giống
  • Mercurial (adj): lanh lợi, nhanh trí; hoặc thất thường, đồng bóng.
    • He has a mercurial wit. (Anh ấy trí thông minh nhanh nhạy.)
    • She is known for her mercurial temper. ( ấy nổi tiếng tính khí thất thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Volatility: tính dễ biến động, tính bất ổn (nhấn mạnh sự thay đổi nhanh mạnh).
  • Fickleness: tính hay thay đổi, tính bạc tình (thường dùng cho cảm xúc hoặc sở thích).
  • Agility: sự nhanh nhẹn, linh hoạt (về thể chất hoặc tinh thần).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "mercuriality".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "mercuriality".

mercuriality

A child's mercuriality is evident in their quick shifts from laughter to curiosity.

danh từ
  1. tính lanh lợi, tính hoạt bát, tính nhanh trí
  2. tính hay thay đổi, tính bất thường, tính không kiên định, tính đồng bóng