merdeux

tính từ
  1. (thô tục) vấy cứt
    • bâton merdeux
      đồ tồi
danh từ
  1. (thô tục) đồ tồi
  2. (thô tục) nhóc con

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "merdeux"

merdeux
Un enfant merdeux a renversé son verre de lait.