merrythought

/'meriθɔ:t/
Học thuật
Thân thiện
merrythought

A child makes a wish while holding a chicken's merrythought.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xương chạc (chim, ): Từ này chỉ phần xương hình chữ Y ở phần ức của loài chim, đặc biệt , gà tây. Người ta thường dùng trong một trò chơi may mắn truyền thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After we finished eating the roast chicken, my sister got the merrythought. (Sau khi chúng tôi ăn xong món quay, chị tôi được cái xương chạc.)
    • The tradition involves two people pulling on each side of the merrythought until it breaks. (Truyền thống này liên quan đến việc hai người kéo hai bên của xương chạc cho đến khi gãy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make a wish on a merrythought": ước điều ước trên xương chạc.
    • As children, we would always make a wish on a merrythought after Sunday dinner. (Khi còn nhỏ, chúng tôi luôn ước điều ước trên xương chạc sau bữa tối Chủ nhật.)
Biến thể từ gần giống
  • Wishbone: (danh từ) xương chạc, xương ước. Đây từ đồng nghĩa phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại.
    • "Merrythought" is an old-fashioned word for what we now usually call a "wishbone". ("Merrythought" một từ cổ cho thứ ngày nay chúng ta thường gọi là "wishbone".)
Từ đồng nghĩa
  • Wishbone: xương chạc, xương ước.
Thành ngữ liên quan
  • To get the longer piece of the merrythought: Được phần dài hơn của xương chạc. Trong trò chơi, người giữ phần xương dài hơn sau khi bẻ được cho sẽđiều ước trở thành hiện thực.
    • I hope I get the longer piece of the merrythought so my wish comes true. (Tôi hy vọng mình được phần dài hơn của xương chạc để điều ước của tôi thành sự thật.)
merrythought

A child makes a wish while holding a chicken's merrythought.

danh từ
  1. xương chạc (chim, )