mesenteric

/,mesən'terik/
Học thuật
Thân thiện
mesenteric

The surgeon carefully examined the mesenteric blood vessels during the procedure.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) mạc treo ruột, (thuộc) màng treo ruột: Từ này mô tả những liên quan đến hoặc nằmmạc treo ruột (mesentery). Mạc treo ruột một nếp gấp của màng bụng (phúc mạc) gắn ruột vào thành sau của bụng, cung cấp sự nâng đỡ chứa các mạch máu, dây thần kinh đến ruột.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The patient was diagnosed with mesenteric ischemia. (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc chứng thiếu máu cục bộ mạc treo ruột.)
    • The surgeon carefully examined the mesenteric lymph nodes. (Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra cẩn thận các hạch bạch huyết thuộc mạc treo.)
    • Blood supply to the intestines comes through the mesenteric arteries. (Nguồn cung cấp máu cho ruột đi qua các động mạch mạc treo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh y khoa giải phẫu học. thường kết hợp với các danh từ chỉ bộ phận cơ thể, bệnh , hoặc quy trình để tạo thành các thuật ngữ chuyên môn chính xác.
    • The mesenteric fat pad was noted during the procedure. (Lớp mỡ mạc treo đã được ghi nhận trong quy trình.)
Biến thể từ gần giống
  • Mesentery (danh từ): Mạc treo ruột, màng treo ruột. Đây danh từ chỉ cấu trúc giải phẫu tính từ "mesenteric" mô tả.
    • The mesentery anchors the small intestine to the abdominal wall. (Mạc treo ruột cố định ruột non vào thành bụng.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến trực tiếp trong tiếng Anh đây một thuật ngữ giải phẫu học rất cụ thể. Cách diễn đạt gần nghĩa có thể "pertaining to the mesentery" (liên quan đến mạc treo ruột).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng đây một tính từ chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không áp dụng đây một thuật ngữ y khoa/khoa học.
mesenteric

The surgeon carefully examined the mesenteric blood vessels during the procedure.

tính từ
  1. (giải phẫu) (thuộc) mạc treo ruột, (thuộc) màng treo ruột