mesocephalic

/,mesouke'fælik/
Học thuật
Thân thiện
mesocephalic

A doctor measures a patient's mesocephalic head shape.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • đầu trung bình: Thuật ngữ "mesocephalic" dùng để mô tả một người hoặc một hộp sọ chỉ số đầu (tỷ lệ giữa chiều rộng chiều dài đầu) nằm trong phạm vi trung bình, không quá rộng cũng không quá hẹp. Đây một thuật ngữ chuyên ngành trong nhân chủng học giải phẫu học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The anthropologist classified the ancient skull as mesocephalic. (Nhà nhân chủng học phân loại hộp sọ cổ đại đầu trung bình.)
    • In some populations, the mesocephalic head shape is the most common. (Ở một số quần thể, hình dạng đầu trung bình phổ biến nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mesocephalic index": Chỉ số đầu trung bình, một phép đo định lượng để xác định hình dạng đầu.
    • A mesocephalic index typically falls between 75 and 80. (Một chỉ số đầu trung bình thường nằm trong khoảng từ 75 đến 80.)
Biến thể từ gần giống
  • Mesocephaly (danh từ): Tình trạng đầu trung bình.
    • The study focused on the prevalence of mesocephaly in the region. (Nghiên cứu tập trung vào tỷ lệ phổ biến của tình trạng đầu trung bình trong khu vực.)
  • Dolichocephalic (tính từ): đầu dài hẹp.
  • Brachycephalic (tính từ): đầu rộng ngắn.
Từ đồng nghĩa
  • Normocephalic: đầu bình thường (thường dùng trong y học lâm sàng hơn nhân chủng học).
mesocephalic

A doctor measures a patient's mesocephalic head shape.

tính từ
  1. dấu trung bình