mesoderm

/'mesoudə:m/
Học thuật
Thân thiện
mesoderm

The mesoderm forms the muscles and bones in a developing embryo.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Sinh vật học):
    • Trung : Lớp tế bào mầmgiữa trong ba lớp mầm chính (ngoại , trung , nội ) của phôi động vật xương sống trong giai đoạn phát triển sớm. Trung phát triển thành các như , xương, sụn, máu liên kết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • During gastrulation, the mesoderm forms between the ectoderm and endoderm. (Trong quá trình phôi nang, trung hình thành giữa ngoại nội .)
    • Muscles and the circulatory system are derived from the mesoderm. ( bắp hệ tuần hoàn nguồn gốc từ trung .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Paraxial mesoderm": Trung cận trục. Phần trung nằm gần trục sống của phôi, phát triển thành các đốt xương sống.

    • The somites develop from the paraxial mesoderm. (Các đốt thân phát triển từ trung cận trục.)
  • "Intermediate mesoderm": Trung trung gian. Phần trung phát triển thành hệ tiết niệu sinh dục.

    • The kidneys originate from the intermediate mesoderm. (Thận nguồn gốc từ trung trung gian.)
  • "Lateral plate mesoderm": Trung màng bên. Phần trung phát triển thành thành cơ thể, màng phổi, tim mạch máu.

    • The heart is formed from the lateral plate mesoderm. (Tim được hình thành từ trung màng bên.)
Biến thể từ gần giống
  • Mesodermal (tính từ): thuộc về trung .

    • Mesodermal tissues give rise to bones and muscles. (Các thuộc trung tạo ra xương .)
  • Mesenchyme (danh từ): Trung . Một loại liên kết lỏng lẻo nguồn gốc chủ yếu từ trung .

    • Mesenchyme cells can differentiate into various cell types. (Các tế bào trung có thể biệt hóa thành nhiều loại tế bào khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Middle germ layer: Lớp mầm giữa. (Cụm từ mô tả chính xác trong tiếng Anh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến thuật ngữ chuyên ngành này).

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng thuật ngữ chuyên ngành này).

mesoderm

The mesoderm forms the muscles and bones in a developing embryo.

danh từ
  1. (sinh vật học) trung

Từ đồng nghĩa