mesoblast

/'mesoublæst/
Học thuật
Thân thiện
mesoblast

A scientist points to a labeled diagram of a mesoblast in a biology textbook.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Sinh vật học):
    • phôi giữa: Lớp tế bào phôi thứ ba, nằm giữa phôi ngoài (ngoại ) phôi trong (nội ), trong quá trình phát triển phôi sớm của động vật. Từ mesoblast, các như , xương, sụn, máu liên kết sẽ phát triển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • During gastrulation, the mesoblast forms between the ectoderm and endoderm. (Trong quá trình phát nang, phôi giữa hình thành giữa ngoại nội .)
    • The study focused on how cells from the mesoblast differentiate into muscle tissue. (Nghiên cứu tập trung vào cách các tế bào từ giữa biệt hóa thành .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mesoblastic" (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến phôi giữa.
    • Mesoblastic differentiation is a key stage in embryonic development. (Sự biệt hóa trung một giai đoạn quan trọng trong sự phát triển phôi thai.)
  • Thuật ngữ mesoblast thường được sử dụng thay thế cho mesoderm trong một số ngữ cảnh, đặc biệt trong nghiên cứu phôi học lịch sử hoặc mô tả phôi động vật không xương sống.
Biến thể từ gần giống
  • Mesoderm (n): phôi giữa. Đây thuật ngữ phổ biến thường được dùng đồng nghĩa với mesoblast trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại.
  • Ectoderm (n): phôi ngoài.
  • Endoderm (n): phôi trong.
Từ đồng nghĩa
  • Mesoderm: giữa (thuật ngữ chính thức phổ biến hơn).
mesoblast

A scientist points to a labeled diagram of a mesoblast in a biology textbook.

danh từ
  1. (sinh vật học) giữa (của phổi)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "mesoblast"