mesquinement
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Một cách ti tiện, nhỏ nhen: Diễn tả một hành động hoặc thái độ thể hiện sự hẹp hòi, ích kỷ, thiếu cao thượng hoặc quá chú trọng đến những điều vụn vặt.
- Một cách bủn xỉn, keo kiệt: Diễn tả một hành động thể hiện sự hà tiện quá mức, không muốn chi tiêu hoặc chia sẻ.
Ví dụ sử dụng
- (Anh ta đã hành động một cách ti tiện khi từ chối giúp đỡ cô ấy.)
- (Cô ấy dành dụm một cách bủn xỉn về mọi thứ, ngay cả thức ăn.)
- (Chỉ trích một cách nhỏ nhen vào các chi tiết thay vì nhìn vào toàn bộ dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "se comporter mesquinement": cư xử một cách ti tiện/nhỏ nhen.
- Il a perdu tout respect en se comportant mesquinement. (Anh ta đã đánh mất mọi sự tôn trọng vì cư xử một cách ti tiện.)
- "se venger mesquinement": trả thù một cách nhỏ nhen, hèn mọn.
- Plutôt que d'oublier, il a choisi de se venger mesquinement. (Thay vì quên đi, anh ta đã chọn cách trả thù một cách hèn mọn.)
Biến thể và từ gần giống
- Mesquin, mesquine (tính từ): ti tiện, nhỏ nhen, bủn xỉn.
- Une personne mesquine. (Một người ti tiện/nhỏ nhen.)
- Mesquinerie (danh từ): tính ti tiện, tính nhỏ nhen, hành động ti tiện.
- La mesquinerie de ses propos. (Sự ti tiện trong những lời nói của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
- Petitement: một cách nhỏ nhen, tầm thường.
- Chichement: một cách keo kiệt, bủn xỉn (nhấn mạnh sự hà tiện về tiền bạc).
- Sordidement: một cách đê tiện, bần tiện.
Từ trái nghĩa
- Généreusement: một cách hào phóng, rộng lượng.
- Noblement: một cách cao thượng.
- Grandement: một cách lớn lao, rộng rãi.
phó từ
- ti tiện
- Agir mesquinementhành động ti tiện
- bủn xỉn
- Economiser mesquinementdành dụm bủn xỉn