mesquinement

Học thuật
Thân thiện
mesquinement

Une personne économise mesquinement en comptant chaque pièce.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách ti tiện, nhỏ nhen: Diễn tả một hành động hoặc thái độ thể hiện sự hẹp hòi, ích kỷ, thiếu cao thượng hoặc quá chú trọng đến những điều vụn vặt.
    • Một cách bủn xỉn, keo kiệt: Diễn tả một hành động thể hiện sự hà tiện quá mức, không muốn chi tiêu hoặc chia sẻ.
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ta đã hành động một cách ti tiện khi từ chối giúp đỡ ấy.)
  • ( ấy dành dụm một cách bủn xỉn về mọi thứ, ngay cả thức ăn.)
  • (Chỉ trích một cách nhỏ nhen vào các chi tiết thay vì nhìn vào toàn bộ dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se comporter mesquinement": cư xử một cách ti tiện/nhỏ nhen.
    • Il a perdu tout respect en se comportant mesquinement. (Anh ta đã đánh mất mọi sự tôn trọng cư xử một cách ti tiện.)
  • "se venger mesquinement": trả thù một cách nhỏ nhen, hèn mọn.
    • Plutôt que d'oublier, il a choisi de se venger mesquinement. (Thay vì quên đi, anh ta đã chọn cách trả thù một cách hèn mọn.)
Biến thể từ gần giống
  • Mesquin, mesquine (tính từ): ti tiện, nhỏ nhen, bủn xỉn.
    • Une personne mesquine. (Một người ti tiện/nhỏ nhen.)
  • Mesquinerie (danh từ): tính ti tiện, tính nhỏ nhen, hành động ti tiện.
    • La mesquinerie de ses propos. (Sự ti tiện trong những lời nói của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Petitement: một cách nhỏ nhen, tầm thường.
  • Chichement: một cách keo kiệt, bủn xỉn (nhấn mạnh sự hà tiện về tiền bạc).
  • Sordidement: một cách đê tiện, bần tiện.
Từ trái nghĩa
  • Généreusement: một cách hào phóng, rộng lượng.
  • Noblement: một cách cao thượng.
  • Grandement: một cách lớn lao, rộng rãi.
mesquinement

Une personne économise mesquinement en comptant chaque pièce.

phó từ
  1. ti tiện
    • Agir mesquinement
      hành động ti tiện
  2. bủn xỉn
    • Economiser mesquinement
      dành dụm bủn xỉn

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "mesquinement"