mestizo
/mes'ti:zou/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người lai: Chỉ một người có cha mẹ thuộc hai chủng tộc khác nhau, đặc biệt trong bối cảnh lịch sử châu Mỹ, thường dùng để chỉ con cháu của người châu Âu (đặc biệt là Tây Ban Nha hoặc Bồ Đào Nha) và người bản địa châu Mỹ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The population of many Latin American countries is largely composed of mestizos. (Dân số của nhiều quốc gia Mỹ Latinh phần lớn được cấu thành từ những người lai.)
- He is a mestizo, with a Spanish father and an indigenous mother. (Anh ấy là người lai, với cha là người Tây Ban Nha và mẹ là người bản địa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Mestizo" không chỉ là một thuật ngữ về chủng tộc mà còn mang ý nghĩa văn hóa và xã hội sâu sắc, đại diện cho sự pha trộn và hình thành các bản sắc mới ở châu Mỹ Latinh.
- Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các nghiên cứu lịch sử, nhân chủng học và xã hội học để phân tích cấu trúc xã hội thời kỳ thuộc địa và hậu thuộc địa.
Biến thể và từ gần giống
- Mestizaje (danh từ): Khái niệm chỉ quá trình pha trộn chủng tộc và văn hóa, hoặc tình trạng xã hội hình thành từ sự pha trộn đó.
- Mestizaje is a key concept in understanding Latin American culture. (Sự pha trộn chủng tộc là một khái niệm then chốt để hiểu văn hóa Mỹ Latinh.)
Từ đồng nghĩa
- Person of mixed race: Người lai (cách nói chung, trung lập hơn).
- Mixed-ancestry individual: Cá nhân có tổ tiên hỗn hợp.
Lưu ý về cách dùng
- Từ "mestizo" có nguồn gốc lịch sử cụ thể và chủ yếu được dùng trong bối cảnh nói về lịch sử và xã hội châu Mỹ Latinh. Khi nói về người lai trong các bối cảnh khác, nên dùng các từ ngữ trung lập và hiện đại hơn như "người lai" hoặc "có nguồn gốc hỗn hợp".
- Từ này có thể mang sắc thái lịch sử và không phù hợp để gọi một cá nhân cụ thể trong giao tiếp thông thường nếu không biết rõ họ có tự nhận dạng như vậy hay không.
danh từ
- người lai ((thường) dùng để chỉ người Bồ-ddào-nha, Tây-ban-nha lai thổ dân Mỹ)